bài tập vật lí

  1. Học Lớp

    Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

    Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là A.biên độ dao động B. tần số góc của dao động C. pha của dao động D. chu kì của dao động
  2. Học Lớp

    Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

    Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình \(x = Acos\left( {\omega t + \varphi } \right)\) . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là A.\(\frac{1}{2}m\omega {A^2}\) B. \(\frac{1}{2}k{A^2}\) C. \(\frac{1}{2}m\omega {x^2}\) D. \(\frac{1}{2}k{x^2}\)
  3. Học Lớp

    Kể từ t = 0, lực phục hồi tác dụng lên chất điểm có độ lớn 0,02 N lần thứ 2017 vào thời điểm

    Một chất điểm có khối lượng m = 0,9kg dao động điều hòa với phương trình \(x = 4cos\left( {\frac{\pi }{3}t + \frac{\pi }{6}} \right)cm\) , lấy \({\pi ^2} = 10\) . Kể từ t = 0, lực phục hồi tác dụng lên chất điểm có độ lớn 0,02 N lần thứ 2017 vào thời điểm A.6051,5 s B. 6048,5 s C. 3024,5 s D. 3027,5 s
  4. Học Lớp

    Hai dao động điều hòa cùng tần số có đồ thị như hình vẽ. độ lệch pha của đao động (1) so với dao động (2) là

    Hai dao động điều hòa cùng tần số có đồ thị như hình vẽ. độ lệch pha của đao động (1) so với dao động (2) là A.\(\frac{{2\pi }}{3}rad\) B. \(\frac{\pi }{3}rad\) C. \(\frac{\pi }{4}rad\) D. \(\frac{\pi }{6}rad\)
  5. Học Lớp

    Hình vẽ là đồ thị biễu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

    Hình vẽ là đồ thị biễu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là A.\(x = 4\cos (10\pi t + \frac{{2\pi }}{3})cm\) B. \(x = 4\cos (20\pi t + \frac{{2\pi }}{3})cm\) C. \(x = 4\cos (10t + \frac{{5\pi }}{6})cm\) D. \(x = 4\cos (20t - \frac{\pi }{3})cm\)
  6. Học Lớp

    Đến thời điểm T/ 4 vật đi được quãng đường là

    Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 4 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Đến thời điểm T/ 4 vật đi được quãng đường là A.2 cm B. 3 cm C. 1 cm D. 5 cm
  7. Học Lớp

    Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos 10t (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1,5s, pha dao động của vật là

    Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos 10t (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1,5s, pha dao động của vật là A.20 rad B. 10 rad C. 15 rad D. 30 rad
  8. Học Lớp

    Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

    Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là A.\(\frac{{{v_{\max }}}}{{2\pi A}}\) B. \(\frac{{{v_{\max }}}}{{\pi A}}\) C. \(\frac{{{v_{\max }}}}{{2A}}\) D. \(\frac{{{v_{\max }}}}{A}\)
  9. Học Lớp

    Tốc độ ban đầu của vật là

    Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trên trục Ox. Thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, ở thời điểm\({t_1} = \frac{\pi }{6}s\) vật chưa đổi chiều chuyển động, động năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu. Từ lúc đầu đến thời điểm \({t_2} = \frac{{5\pi }}{{12}}s\) vật đi...
  10. Học Lớp

    Khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm kể từ thời điểm ban đầu là

    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với biên độ 6 cm và chu kì 2 s. Mốc để tính thời gian là khi vật đi qua vị trí x = 3 cm theo chiều dương. Khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm kể từ thời điểm ban đầu là A.62/3s B. 125/6 s C. 61/3 s D. 127/ 6s
  11. Học Lớp

    Đồ thị quan hệ giữa ly độ và vận tốc của vật dao động điều hòa là đường

    Đồ thị quan hệ giữa ly độ và vận tốc của vật dao động điều hòa là đường A.hình sin B. thẳng C. hyperbol D. elip
  12. Học Lớp

    Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật có li độ x (x ≠ 0) là

    Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình dao động là x = Acos(ωt+φ). Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật có li độ x (x ≠ 0) là A.\(\frac{{{W_d}}}{{{W_t}}} = 1 - {\left( {\frac{x}{A}} \right)^2}\) B. \(\frac{{{W_d}}}{{{W_t}}} = 1 + {\left( {\frac{A}{x}} \right)^2}\) C...
  13. Học Lớp

    Tỉ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian là

    Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A\cos \left( {\frac{{2\pi }}{T}t - \frac{\pi }{2}} \right) . Tính từ thời điểm t = 0 đến thời điểm T/4, tỉ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian là A.\(1:\sqrt 3 :2\) B. \(1:\left( {\sqrt 3 - 1}...
  14. Học Lớp

    Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 1/12 s là

    Một chất điểm dao động theo phương trình \(x = 6\cos (4\pi t + \frac{\pi }{2})\) cm. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 1/12 s là A.\(- 12\pi \,\,(cm/s)\) B. \(18\pi \,\,(cm/s)\) C. \(12\pi \,\,(cm/s)\) D. \(- 18\pi \,\,(cm/s)\)
  15. Học Lớp

    Pha của vật dao động tại thời điểm

    Một vật nhỏ dao động theo phương trình \(x = 4\cos \left( {\omega t - \frac{\pi }{3}} \right)\,\,cm\) . Gọi T là chu kì dao động của vật. Pha của vật dao động tại thời điểm \(t = \frac{T}{3}\) là A.0 rad. B. – π/3 rad. C. 2π/3 rad D. π/3 rad.
  16. Học Lớp

    Nếu chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là

    Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Biết trong thời gian 20 s thì vật thực hiện được 50 dao động toàn phần và vận tốc cực đại bằng 20π cm/s. Nếu chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là: A.\(x = 5\cos \left( {4\pi t + \frac{\pi...
  17. Học Lớp

    Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là

    Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là: A.4cm B. 8 cm C. -4 cm D. -8 cm
  18. Học Lớp

    Tỉ số động năng và thế năng là

    Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s và có cơ năng 0,18J. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy \({\pi ^2} = 10\) . Tại li độ \(3\sqrt{2}\) cm, tỉ số động năng và thế năng là A.1 B. 7 C. \(\frac{5}{3}\) D. \(\frac{1}{7}\)
  19. Học Lớp

    Chiều dài quỹ đạo của vật là

    Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x = 6\cos 4\pi t\left( {cm} \right)\) . Chiều dài quỹ đạo của vật là A.9 cm B. 3 cm C. 6 cm D. 12 cm
  20. Học Lớp

    Tốc độ cực đại của vật là

    Phương trình dao động của một vật là \(x = 5\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)cm\) (t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là A.10 cm/s B. 5π cm/s C. 10π cm/s D. 5 cm/s
Back