Một vật dao động điều hòa với biên độ A.Quãng đường vật đi được từ li độ \(x = \frac{A\sqrt{3}}{2}\) theo chiều âm đến li độ \(x =- \frac{A\sqrt{3}}{2}\) theo chiều dương lần đầu tiên là:
A.\(A\sqrt{3}\)
B. \(\left ( 4-\sqrt{3} \right )A\)
C. \(2A\)
D. \(\left ( 8-\sqrt{3} \right )A\)
Xét dao động điều hoà của một vật: Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí mà ở đó động năng bằng thế năng là 0,66 s. Từ vị trí vật có li độ x0, sau khoảng thời gian Δt vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần, thế năng giảm 3 lần. Giá trị nhỏ nhất của Δt bằng:
A.0,44 s
B. 0,88 s
C. 0,22 s
D. 0,11 s
Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 0,628 s. Tại thời điểm t vật có li độ x = 4 cm thì sau đó 0,75T vật có tốc độ:
A.30 cm/s
B. 40 cm/s
C. 50 cm/s
D. 31,4 cm/s
Vật dao động điều hòa theo phương trình: \(x = 6cos \left ( \pi t - \frac{2 \pi}{3} \right ) \ (cm).\) Vật đi qua vị trí x = 3 \ cm theo chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng:
A.1 s
B. 3 s
C. \(\frac{7}{3} \ s\)
D. \(\frac{1}{3} \ s\)
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 9 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng ba lần thế năng dao động là 0,5 s. Gia tốc cực đại của chất điểm có độ lớn là:
A.39,5 m/s2.
B. 0,395 m/s2.
C. 0,266 m/s2.
D. 26,6 m/s2
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A.Ở vị trí biên âm.
B. Qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
C. Ở vị trí biên dương.
D. Qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A.\(\frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}} + {x^2} = {A^2}.\)
B. \(\frac{{{\omega ^2}}}{{{v^2}}} + {x^2} = {A^2}.\)
C. \(\frac{{{v^2}}}{{{\omega ^4}}} + \frac{{{x^2}}}{{{\omega ^2}}} = {A^2}.\)
D...
Hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một trục Ox quanh gốc tọa độ O với phương trình lần lượt là \({x_1} = 4\cos \left( {4t + \frac{\pi }{3}} \right)\) (cm) và \({x_2} = 4\sqrt 2 \cos \left( {4t + \frac{\pi }{{12}}} \right)\) (cm), trong đó t tính bằng giây. Độ lớn vận tốc tương đối giữa...
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,625s và t2 = 2,375s; tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm/s. Ở thời điểm t = 0, vận tốc v0 (cm/s) và li độ x0 (cm) của vật thỏa mãn hệ thức:
A.\({x_0}{v_0} = 12\pi \sqrt 3\)
B...
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Pha dao động của vật phụ thuộc thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
A.\(x = 10\cos (\pi t - \pi /3)\)
B. \(x = 10\cos (2\pi t - \pi /3)\)
C. \(x = 10\cos (\pi t + \pi /3)\)
D. \(x = 10\cos (2\pi t + \pi /3)\)
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của vật có biên độ cực đại khi hai dao động thành phần
A.ngược pha nhau
B. lệch pha nhau \(\frac{\pi}{3}\)
C. lệch pha nhau \(\frac{\pi}{2}\)
D. cùng pha
Một vật dao động điều hòa với tần số f và biên độ A.Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là
A.\(\frac{1}{{{\rm{3f}}}}\)
B. \(\frac{1}{{{\rm{4f}}}}\)
C. \(\frac{1}{{2{\rm{f}}}}\)
D. \(\frac{1}{{12{\rm{f}}}}\)
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình \(x = A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\). Gia tốc của chất điểm có phương trình
A.\(a = \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\)
B. \(a = - {\omega ^2}A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\)
C. \(a = - \omega A\cos \left(...
Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20 cm. Ở vị trí mà li độ của chất điểm là 5 cm thì nó có tốc độ \(5\pi \sqrt 3 \,cm/s\). Dao động của chất điểm có chu kì là
A.1s
B. 2s
C. 0,2s
D. 1,5s
Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: a = 8cos(20t – π/2) (m/s$^2$). Phương trình dao động của vật là
A.x = 0,02cos(20t + π/2) (cm)
B. x = 2cos(20t – π/2) (cm)
C. x = 4cos(20t + π/2) (cm)
D. x = 2cos(20t + π/2) (cm)
Một chất điểm khối lượng m = 0,1 kg dao động điều hòa với phương trình cm. Động năng của vật khi vật chuyển động qua vị trí có li độ x = 3 cm có giá trị là:
A.0,18 J.
B. 0,32 mJ.
C. 0,18 mJ.
D. 0,32 J.
Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A.Gia tốc cùng pha với lực kéo về.
B.Li độ ngược pha với gia tốc.
C.Li độ vuông pha với lực kéo về.
D.Vận tốc vuông pha với li độ.