bài tập vật lí

  1. Học Lớp

    Một vật dao động điều hòa với biên độ A.Quãng đường vật đi được từ li độ

    Một vật dao động điều hòa với biên độ A.Quãng đường vật đi được từ li độ \(x = \frac{A\sqrt{3}}{2}\) theo chiều âm đến li độ \(x =- \frac{A\sqrt{3}}{2}\) theo chiều dương lần đầu tiên là: A.\(A\sqrt{3}\) B. \(\left ( 4-\sqrt{3} \right )A\) C. \(2A\) D. \(\left ( 8-\sqrt{3} \right )A\)
  2. Học Lớp

    Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, khi nó có li độ 2 cm thì tốc độ là 1 m/s. Vật dao động với tần số

    Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, khi nó có li độ 2 cm thì tốc độ là 1 m/s. Vật dao động với tần số: A.1 Hz B. 1,2 Hz C. 3 Hz D. 4,6 Hz
  3. Học Lớp

    Từ vị trí vật có li độ x0, sau khoảng thời gian Δt vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần, thế năng giảm 3 lần. Giá trị nhỏ nhất của Δt bằng

    Xét dao động điều hoà của một vật: Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí mà ở đó động năng bằng thế năng là 0,66 s. Từ vị trí vật có li độ x0, sau khoảng thời gian Δt vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần, thế năng giảm 3 lần. Giá trị nhỏ nhất của Δt bằng: A.0,44 s B. 0,88 s C. 0,22 s D. 0,11 s
  4. Học Lớp

    Tại thời điểm t vật có li độ x = 4 cm thì sau đó 0,75T vật có tốc độ

    Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 0,628 s. Tại thời điểm t vật có li độ x = 4 cm thì sau đó 0,75T vật có tốc độ: A.30 cm/s B. 40 cm/s C. 50 cm/s D. 31,4 cm/s
  5. Học Lớp

    Vật đi qua vị trí x = 3 \ cm theo chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng

    Vật dao động điều hòa theo phương trình: \(x = 6cos \left ( \pi t - \frac{2 \pi}{3} \right ) \ (cm).\) Vật đi qua vị trí x = 3 \ cm theo chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng: A.1 s B. 3 s C. \(\frac{7}{3} \ s\) D. \(\frac{1}{3} \ s\)
  6. Học Lớp

    Gia tốc cực đại của chất điểm có độ lớn là

    Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 9 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng ba lần thế năng dao động là 0,5 s. Gia tốc cực đại của chất điểm có độ lớn là: A.39,5 m/s2. B. 0,395 m/s2. C. 0,266 m/s2. D. 26,6 m/s2
  7. Học Lớp

    Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

    Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật A.Ở vị trí biên âm. B. Qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox. C. Ở vị trí biên dương. D. Qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
  8. Học Lớp

    Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là

    Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là: A.\(\frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}} + {x^2} = {A^2}.\) B. \(\frac{{{\omega ^2}}}{{{v^2}}} + {x^2} = {A^2}.\) C. \(\frac{{{v^2}}}{{{\omega ^4}}} + \frac{{{x^2}}}{{{\omega ^2}}} = {A^2}.\) D...
  9. Học Lớp

    Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(x = 4\cos (4\pi + 0,5\pi )\) (cm). Tần số dao động là

    Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(x = 4\cos (4\pi + 0,5\pi )\) (cm). Tần số dao động là A.\(4\pi Hz\) B. 4Hz C. 0,5Hz D. 2Hz
  10. Học Lớp

    Độ lớn vận tốc tương đối giữa hai điểm sáng có giá trị cực đại

    Hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một trục Ox quanh gốc tọa độ O với phương trình lần lượt là \({x_1} = 4\cos \left( {4t + \frac{\pi }{3}} \right)\) (cm) và \({x_2} = 4\sqrt 2 \cos \left( {4t + \frac{\pi }{{12}}} \right)\) (cm), trong đó t tính bằng giây. Độ lớn vận tốc tương đối giữa...
  11. Học Lớp

    Ở thời điểm t = 0, vận tốc v0 (cm/s) và li độ x0 (cm) của vật thỏa mãn hệ thức

    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,625s và t2 = 2,375s; tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm/s. Ở thời điểm t = 0, vận tốc v0 (cm/s) và li độ x0 (cm) của vật thỏa mãn hệ thức: A.\({x_0}{v_0} = 12\pi \sqrt 3\) B...
  12. Học Lớp

    Phương trình dao động của vật là

    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Pha dao động của vật phụ thuộc thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là: A.\(x = 10\cos (\pi t - \pi /3)\) B. \(x = 10\cos (2\pi t - \pi /3)\) C. \(x = 10\cos (\pi t + \pi /3)\) D. \(x = 10\cos (2\pi t + \pi /3)\)
  13. Học Lớp

    Dao động tổng hợp của vật có biên độ cực đại khi hai dao động thành phần

    Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của vật có biên độ cực đại khi hai dao động thành phần A.ngược pha nhau B. lệch pha nhau \(\frac{\pi}{3}\) C. lệch pha nhau \(\frac{\pi}{2}\) D. cùng pha
  14. Học Lớp

    Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=6cos(20\pi t)cm\). Biên độ dao động của chất điểm là

    Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=6cos(20\pi t)cm\). Biên độ dao động của chất điểm là A.3 cm B. 1,5 cm C. 12 cm D. 6 cm
  15. Học Lớp

    Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là

    Một vật dao động điều hòa với tần số f và biên độ A.Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là A.\(\frac{1}{{{\rm{3f}}}}\) B. \(\frac{1}{{{\rm{4f}}}}\) C. \(\frac{1}{{2{\rm{f}}}}\) D. \(\frac{1}{{12{\rm{f}}}}\)
  16. Học Lớp

    Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa có phương trình

    Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình \(x = A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\). Gia tốc của chất điểm có phương trình A.\(a = \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\) B. \(a = - {\omega ^2}A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\) C. \(a = - \omega A\cos \left(...
  17. Học Lớp

    Dao động của chất điểm có chu kì là

    Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20 cm. Ở vị trí mà li độ của chất điểm là 5 cm thì nó có tốc độ \(5\pi \sqrt 3 \,cm/s\). Dao động của chất điểm có chu kì là A.1s B. 2s C. 0,2s D. 1,5s
  18. Học Lớp

    Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: a = 8cos(20t – π/2) (m/s$^2$). Phương trình dao động của vật là

    Một vật dao động có gia tốc biến đổi theo thời gian: a = 8cos(20t – π/2) (m/s$^2$). Phương trình dao động của vật là A.x = 0,02cos(20t + π/2) (cm) B. x = 2cos(20t – π/2) (cm) C. x = 4cos(20t + π/2) (cm) D. x = 2cos(20t + π/2) (cm)
  19. Học Lớp

    Động năng của vật khi vật chuyển động qua vị trí có li độ x = 3 cm có giá trị là

    Một chất điểm khối lượng m = 0,1 kg dao động điều hòa với phương trình cm. Động năng của vật khi vật chuyển động qua vị trí có li độ x = 3 cm có giá trị là: A.0,18 J. B. 0,32 mJ. C. 0,18 mJ. D. 0,32 J.
  20. Học Lớp

    Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

    Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai? A.Gia tốc cùng pha với lực kéo về. B.Li độ ngược pha với gia tốc. C.Li độ vuông pha với lực kéo về. D.Vận tốc vuông pha với li độ.
Back