tính chất và cấu tạo hạt nhân

  1. Học Lớp

    Hạt nhân \(_{84}^{210}\textrm{Po}\) có

    Hạt nhân \(_{84}^{210}\textrm{Po}\) có A.126 prôtôn và 84 nơtron B. 84 prôtôn và 126 nơtron. C. 84 prôtôn và 210 nơtron D.210 prôtôn và 84 nơtron
  2. Học Lớp

    Số prôtôn có trong 59,5g

    Biết NA = 6,02.10$^{23}$ mol-1. Số prôtôn có trong 59,5g \(_{92}^{238}\textrm{U}\) là A.3,5819.1025 hạt B. 1,3846.1025 hạt C. 2,1973.1025 hạt D.1,505.1023 hạt
  3. Học Lớp

    Hạt nhân được cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn là

    Hạt nhân được cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn là A.electron và prôtôn B. electron và nơtron C. prôtôn và nơtron D.electron, prôtôn và nơtron
  4. Học Lớp

    Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ

    Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ \(_{92}^{235}\textrm{U}\) có A.92 electron và tổng số prôtôn và electron là 235 B. 92 prôtôn và tổng số prôtôn và electron là 235 C. 92 prôtôn và tổng số prôtôn và electron là 235 D.92 prôtôn và tổng số nơtron là 235
  5. Học Lớp

    Trong các hạt nhân sau, hạt nhân kém bền nhất là

    Trong các hạt nhân sau, hạt nhân kém bền nhất là A.\(_{53}^{127}\textrm{I}\) B. \(_{33}^{75}\textrm{As}\) C. \(_{26}^{56}\textrm{Fe}\) D.\(_{24}^{52}\textrm{Cr}\)
  6. Học Lớp

    Phát biểu nào sai khi nói về hạt nhân nguyên tử:

    Phát biểu nào sai khi nói về hạt nhân nguyên tử: A.Nhân mang điện dương vì số hạt dương nhiều hơn hạt âm B. Số nuclôn cũng là số khối A C. Tổng số nơtron = số khối A – bậc số Z D.nhân nguyên tử chứa Z prôtôn
  7. Học Lớp

    Một vật có khối lượng nghỉ mo. Khi chuyển động với vận tốc v = 0,8c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?

    Một vật có khối lượng nghỉ mo. Khi chuyển động với vận tốc v = 0,8c thì khối lượng của nó là bao nhiêu? A.m0 B. 1,25m0 C. 1,66m0 D.0,8m0
  8. Học Lớp

    Sau 3 phân rã \(\alpha\) và 2 phân rã

    Sau 3 phân rã \(\alpha\) và 2 phân rã \(\beta ^{-}\), hạt \(_{92}^{238}\textrm{U}\) biến đổi thành hạt nhân A.\(_{90}^{230}\textrm{Th}\) B. \(_{91}^{226}\textrm{Pa}\) C. \(_{90}^{226}\textrm{Th}\) D.\(_{88}^{226}\textrm{Ra}\)
  9. Học Lớp

    Phát biểu nào sau đây sai?

    Xét phản ứng: \(_{1}^{2}\textrm{D}+_{1}^{2}\textrm{D}\rightarrow _{1}^{3}\textrm{T}+p\) Phát biểu nào sau đây sai? A.Tổng khối lượng hạt \(_{1}^{3}\textrm{T}\) và hạt prôtôn nhỏ hơn tổng khối lượng hai hạt \(_{1}^{2}\textrm{D}\) B. Hạt \(_{1}^{2}\textrm{D}\) bền hơn hạt \(_{1}^{3}\textrm{T}\) C...
  10. Học Lớp

    Prôtôn có động năng Kp = 2,6 MeV thì chuyển động với vận tốc

    Cho mp = 1,0073 u; u = 931 MeV/c2, c = 3.108 m/s. Prôtôn có động năng Kp = 2,6 MeV thì chuyển động với vận tốc A.23,98.10$^6$ m/s B. 20,76.10$^6$ m/s C. 21,41.10$^6$ m/s D.22,34.10$^6$ m/s
  11. Học Lớp

    So với hạt nhân \(_{20}^{40}\textrm{Ca}\), hạt nhân \(_{27}^{56}\textrm{Co}\) có nhiều hơn

    So với hạt nhân \(_{20}^{40}\textrm{Ca}\), hạt nhân \(_{27}^{56}\textrm{Co}\) có nhiều hơn A.16 nơtron và 11 prôtôn. B. 9 nơtron và 7 prôtôn. C. 7 nơtron và 9 prôtôn. D.11 nơtron và 16 prôtôn.
  12. Học Lớp

    Hạt nhân nguyên tử \(_{4}^{9}\textrm{Be}\) gồm

    Hạt nhân nguyên tử \(_{4}^{9}\textrm{Be}\) gồm A.4 prôtôn và 5 nơtron B. 4 prôtôn và 9 nơtron C. 5 prôtôn và 4 nơtron D.9 prôtôn và 5 nơtron
  13. Học Lớp

    Lực hạt nhân

    Lực hạt nhân A.là lực có cường độ phụ thuộc vào điện tích các hạt liên kết. B. chỉ tác dụng trong bán kính nhỏ ( khoảng vài mm ). C. là lực liên kết các hạt nhân với nhau. D.không phụ thuộc khối lượng các hạt mà nó liên kết.
  14. Học Lớp

    Hạt nhân \(_{92}^{238}U\) được tạo thành bởi hai loại hạt là

    Hạt nhân \(_{92}^{238}U\) được tạo thành bởi hai loại hạt là A.êlectron và pozitron B. nơtron và êlectron C. prôtôn và nơtron D.pôzitron và prôtôn
  15. Học Lớp

    Hạt nhân \({}_{17}^{35}C\) có

    Hạt nhân \({}_{17}^{35}C\) có A.35 nuclôn. B. 18 nuclôn. C. 36 nuclôn. D.17 nuclôn.
  16. Học Lớp

    Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

    Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt A.prôtôn và êlectron. B. nơtron và êlectron. C. prôtôn và nơtron. D.prôtôn, nơtron và êlectron.
  17. Học Lớp

    Các nuclon trong hạt nhân nguyên tử

    Các nuclon trong hạt nhân nguyên tử \(_{11}^{23}Na\) gồm A.11 prôton và 12 nơtron. B. 12 prôton và 11 nơtron. C. 11 prôton. D.12 nơtron
  18. Học Lớp

    Hạt nhân \({}_{82}^{{\rm{206}}}{\rm{Pb}}\) có

    Hạt nhân \({}_{82}^{{\rm{206}}}{\rm{Pb}}\) có A.82 prôton B. 128 nuclon C. 82 electron. D.206 nơtron.
  19. Học Lớp

    Hạt nhân của nguyên tử được tạo thành từ các

    Hạt nhân của nguyên tử được tạo thành từ các A.êlectron. B. nuclôn. C. prôtôn. D.nơtron.
  20. Học Lớp

    Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng

    Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng: A.khối lượng một nguyên tử \({}_1^1H\) B. 1/12 khối lượng của một hạt nhân cacbon \({}_6^{12}C\) C. 1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon \({}_6^{12}C\) D.khối lượng của một hạt nhân cacbon \({}_6^{12}C\)
Back