số đếm (cardinal number) (tính từ và đại từ)

  1. Học Lớp

    Số đếm (cardinal number) (tính từ và đại từ)

    Số đếm (cardinal number) (tính từ và đại từ) 1. One (một) 2. Two (hai) 3. Three (ba) 4. Four (bốn) 5. Five (năm) 6. Six (sáu) 7. Seven (bảy) 8. Eight (tám) 9. Nine (chín) 10. Ten (mười) 11. Eleven (mười một) 12. Twelve (mười hai) 13. Thirteen (mười ba) 14...
Back