Một sóng cơ có bước sóng \(\lambda\), truyền trên mặt chất lỏng từ nguồn sóng O. Dao động của phần tử chất lỏng tại hai điểm M và N cùng cách nguồn O một đoạn là \(\lambda\)/4 sẽ
A. ngược pha
B. cùng pha
C. lệch pha \(\pi\)/4
D. lệch pha \(\pi\)/2
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình \(u = Acos(20\pi t - \pi x)\) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 15 Hz.
B. 10 Hz.
C. 5 Hz
D. 20 Hz
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình \(u=Acos(20\pi t -\pi x)\) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 15 Hz
B. 10 Hz
C. 5 Hz
D. 20 Hz
Đầu A của một sợi dây căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với sợi dây khi ở vị trí cân bằng. Biết biên độ và chu kì dao động lần lượt là 2 cm và 1,6s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 40 cm/s. Chọn gốc thời gian là lúc đầu A ở vị trí biên dương. Li độ của một điểm cách đầu A 2,24 m ở thời điểm 3,2s là
A. -2 cm
B. 1 cm
C. 0
D. 2 cm
Đối với sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng \(\lambda\) và tần số f là:
A. \(\lambda =\sqrt{v.f}\)
B. \(f=\lambda .v\)
C. \(\lambda =\frac{v}{f}\)
D. \(v=\frac{\lambda }{f}\)
Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là \(x=4cos(100 \pi t -\frac{\pi x}{10})\) (trong đó u, x đo bằng cm, t đo bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A. 1 cm/s
B. 10 cm/s
C. 1 m/s
D. 10 m/s
Sóng truyền trên mặt nước có phương trình u =2cos(20x-2000t)(cm) với là tọa độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng có giá trị bằng
A. 100m/s
B. 1cm/s
C. 100cm/s
D. 40cm/s
Nước trong xô có chu kì dao động riêng T0 = 2s. Bước chân người dài 50cm. Người xách xô đi với tốc độ bao nhiêu thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất?
A. 25cm/s
B. 50cm/s
C. 1m/s
D. 52cm/s
Sóng cơ lan truyền trên mặt nước có tần số 10Hz và tốc độ 1,2m/s. Sóng truyền từ M đến N, MN = 26cm. Tại thời điểm t, N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó M hạ xuống thấp nhất là
A. 1/60s
B. 1/12s
C. 11/120s
D. 13/160s
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 10s. Chu kỳ của sóng biển là:
A. T = 0,6s
B. T = 6s
C. T = 2s
D. T = 0,2s
Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 4x)(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng này trong môi trường trên bằng
A. 4 cm/s.
B. 5 m/s.
C. 4 m/s.
D. 5 cm/s.
Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng có biên độ A = 2cm. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 150 cm/s
B. 50 cm/s
C. 100 cm/s
D. 25 cm/s
Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất tại một 1 điểm có tọa độ x( x tính theo m) có phương trình sóng: \(u=4cos(\frac{\pi }{3}t-\frac{2\pi }{3}x)(cm)\) . Tốc độ truyền sóng trong môi trường có giá trị:
A. 1,5 m/s.
B. 1 m/s.
C. 0,5 m/s.
D. 2 m/s.
Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau \(0,25\pi\) là
A. 2 m
B. 0,75 m
C. 1 m
D. 0,25 m
Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: \(u=4cos(\frac{\pi }{2}t-\frac{\pi }{2})\) cm. Tốc độ truyền sóng v = 0,4 m/s. Một điểm M cách O khoảng d = OM. Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm. Li độ của điểm M sau đó 6 giây là
A. 3 cm.
B. 0.
C. 2 cm.
D. -3 cm.
Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng bằng 3m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha \(\frac{\pi }{2}\) là:
A. 0,5m
B. 0,75m
C. 1,5m
D. 1,75m
Một dao động có phương trình \(u=cos40\pi t\) sau thời gian 1,7s thì sóng tạo bởi dao động này sẽ truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng:
A. 17
B. 24
C. 26
D. 34