UNIT 14 : INTERNATIONAL ORGANIZATIONS
[CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ]
- appalled ( a ) : bị choáng
- appeal /ə'pi:l/ ( v ) : kêu gọi
- dedicated /'dedikeitid/ ( a ) : tận tụy,cống hiến
- disaster-stricken /dɪˈzɑːstə(r) - /ˈstrɪkən/( a ) : bị thiên tai tàn phá
- epidemic /,epi'demik/( n ) : bệnh dịch
-...
UNIT 13 : THE 22nd SEAGAMES
[THẾ VẬN HỘI ĐÔNG NAM Á LẦN THỨ 22]
- clear /klɪə(r)/ (v): nhảy qua
- composed /kəm'pouz/ (a): gồm có; bao gồm
- countryman /'kʌntrimən/ ( n ) : người đồng hương
- deal /diːl/ ( n ) : sự thoả thuận
- enthusiast /in'ju:ziỉst/ ( n ) : người say mê
- defend /di'fend/...
UNIT 12 : WATER SPORTS
[CÁC MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC]
-canoeing /kəˈnuːɪŋ/( n ) : môn đi thuyền
- cap /kæp/ ( n ) : mũ lưỡi trai
- eject /i:'dʒekt/ ( v ) : tống ra
- foul /faul/ ( n ) : phạm luật,sai sót
- scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: lặn có bình khí
- synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪz/:bơi...
UNIT 10. ENDANGERED SPECIES
[NHỮNG LOÀI ĐỘNG VẬT BỊ ĐE DỌA]
- bared teeth ( n ) : răng hở
- be driven to the verge of… :bị đẩy đến bờ của…..
- biologist /bai'ɔlədʒist/ ( n ) : nhà sinh vật học
- deforestation /di,fɔris'tei∫n/ ( n ) : sự phá rừng
- derive (from) /di'raiv/ ( v ) : bắt nguồn từ
-...
UNIT 9. DESERTS
[ SA MẠC]
- almost /'ɔ:lmoust/ (adv): hầu như, gần như
- circle /ˈsɜːkl/ ( n ) : đường tròn; ( v ) : xoay quanh, lượn quanh
- acacia /ə'kei∫ə/ ( n ) : cây keo
- aerial /'eəriəl/ ( a ) : trên trời, trên không
- antelope /ˈæntɪləʊp/ ( n ) : nai sừng tầm
- cactus /ˈkæktəs/ ( n ) ...
UNIT 7. ECONOMIC REFORMS
[NHỮNG CẢI CÁCH KINH TẾ]
- commitment /kə'mitmənt/ ( n ) : sự cam kết
- dissolve /di'zɔlv/ (v ) : giải tán, giải thể
- domestic /də'mestik/ (a ) : nội địa, trong nước
- drug /drʌg/ ( n ) : ma tuý,thuốc ngủ
⟹ drug-taker ( n ) : người sử dụng ma tuý
- eliminate...
UNIT 6. FUTURE JOBS
[VIỆC LÀM TƯƠG LAI]
- accompany /ə'kʌmpəni/ (v) : đi cùng,hộ tống
- category /ˈkætəɡəri/ ( n ) : hạng, loại
- retail /'ri:teil/ ( n ) : bán lẻ
- shortcoming /ˈʃɔːtkʌmɪŋ/ ( n ) : vành,mép
- vacancy /ˈveɪkənsi/( n ) : vị trí, chức vụ bỏ trống
- wholesale /'houlseil/ ( n ) ...
UNIT 4. SCHOOL EDUCATION SYSTEM
[HỆ THỐNG GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG]
- GCSE: Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
- compulsory /kəm'pʌlsəri/ (a): bắt buộc
- certificate /sə'tifikit/ ( n ) : giấy chứng nhận
- nursery /'nə:sri/ ( n ) : nhà trẻ
-...
UNIT 2. CULTURAL DIVERSITY
[ TÌNH ĐA DẠNG VĂN HÓA]
- attract /əˈtrækt/ (v): thu hút
- contractual /kənˈtræktʃuəl/ (a): bằng khế ước
- bride /braɪd/ ( n ) : cô dâu
- groom /ɡruːm/ ( n ) : chú rễ
- on the other hand : mặt khác
- develop /di'veləp/ (v): phát triển
- suppose /sə'pouz/ (v): cho là...