phần từ vựng

  1. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 14 Tiếng Anh 12

    UNIT 14 : INTERNATIONAL ORGANIZATIONS [CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ] - appalled ( a ) : bị choáng - appeal /ə'pi:l/ ( v ) : kêu gọi - dedicated /'dedikeitid/ ( a ) : tận tụy,cống hiến - disaster-stricken /dɪˈzɑːstə(r) - /ˈstrɪkən/( a ) : bị thiên tai tàn phá - epidemic /,epi'demik/( n ) : bệnh dịch -...
  2. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 13 Tiếng Anh 12

    UNIT 13 : THE 22nd SEAGAMES [THẾ VẬN HỘI ĐÔNG NAM Á LẦN THỨ 22] - clear /klɪə(r)/ (v): nhảy qua - composed /kəm'pouz/ (a): gồm có; bao gồm - countryman /'kʌntrimən/ ( n ) : người đồng hương - deal /diːl/ ( n ) : sự thoả thuận - enthusiast /in'ju:ziỉst/ ( n ) : người say mê - defend /di'fend/...
  3. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 12 Tiếng Anh 12

    UNIT 12 : WATER SPORTS [CÁC MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC] -canoeing /kəˈnuːɪŋ/( n ) : môn đi thuyền - cap /kæp/ ( n ) : mũ lưỡi trai - eject /i:'dʒekt/ ( v ) : tống ra - foul /faul/ ( n ) : phạm luật,sai sót - scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: lặn có bình khí - synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪz/:bơi...
  4. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 10 Tiếng Anh 12

    UNIT 10. ENDANGERED SPECIES [NHỮNG LOÀI ĐỘNG VẬT BỊ ĐE DỌA] - bared teeth ( n ) : răng hở - be driven to the verge of… :bị đẩy đến bờ của….. - biologist /bai'ɔlədʒist/ ( n ) : nhà sinh vật học - deforestation /di,fɔris'tei∫n/ ( n ) : sự phá rừng - derive (from) /di'raiv/ ( v ) : bắt nguồn từ -...
  5. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 9 Tiếng Anh 12

    UNIT 9. DESERTS [ SA MẠC] - almost /'ɔ:lmoust/ (adv): hầu như, gần như - circle /ˈsɜːkl/ ( n ) : đường tròn; ( v ) : xoay quanh, lượn quanh - acacia /ə'kei∫ə/ ( n ) : cây keo - aerial /'eəriəl/ ( a ) : trên trời, trên không - antelope /ˈæntɪləʊp/ ( n ) : nai sừng tầm - cactus /ˈkæktəs/ ( n ) ...
  6. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 7 Tiếng Anh 12

    UNIT 7. ECONOMIC REFORMS [NHỮNG CẢI CÁCH KINH TẾ] - commitment /kə'mitmənt/ ( n ) : sự cam kết - dissolve /di'zɔlv/ (v ) : giải tán, giải thể - domestic /də'mestik/ (a ) : nội địa, trong nước - drug /drʌg/ ( n ) : ma tuý,thuốc ngủ ⟹ drug-taker ( n ) : người sử dụng ma tuý - eliminate...
  7. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 Tiếng Anh 12

    UNIT 6. FUTURE JOBS [VIỆC LÀM TƯƠG LAI] - accompany /ə'kʌmpəni/ (v) : đi cùng,hộ tống - category /ˈkætəɡəri/ ( n ) : hạng, loại - retail /'ri:teil/ ( n ) : bán lẻ - shortcoming /ˈʃɔːtkʌmɪŋ/ ( n ) : vành,mép - vacancy /ˈveɪkənsi/( n ) : vị trí, chức vụ bỏ trống - wholesale /'houlseil/ ( n ) ...
  8. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 Tiếng Anh 12

    UNIT 5. HIGHER EDUCATION [GIÁO DỤC SAU TRUNG HỌC] - application form /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /fɔːm/( n ) : đơn xin học ⟹ applicant /ˈæplɪkənt/ ( n ) : người xin học - blame /bleɪm/(v): đỗ lỗi,chịu trách nhiệm - daunt /dɔːnt/ (v): àm nản chí - mate /meɪt/ ( n ) : bạn bè - scary /ˈskeəri/ (v): sợ hãi -...
  9. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 Tiếng Anh 12

    UNIT 4. SCHOOL EDUCATION SYSTEM [HỆ THỐNG GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG] - GCSE: Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education) - compulsory /kəm'pʌlsəri/ (a): bắt buộc - certificate /sə'tifikit/ ( n ) : giấy chứng nhận - nursery /'nə:sri/ ( n ) : nhà trẻ -...
  10. Học Lớp

    Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh 12

    UNIT 2. CULTURAL DIVERSITY [ TÌNH ĐA DẠNG VĂN HÓA] - attract /əˈtrækt/ (v): thu hút - contractual /kənˈtræktʃuəl/ (a): bằng khế ước - bride /braɪd/ ( n ) : cô dâu - groom /ɡruːm/ ( n ) : chú rễ - on the other hand : mặt khác - develop /di'veləp/ (v): phát triển - suppose /sə'pouz/ (v): cho là...
Back