friendship - tình bạn

  1. Học Lớp

    Giải bài Reading - Unit 4 trang 46 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Volunteer work - Công việc Tình Nguyện

    Giải bài Reading - Unit 4 trang 46 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Volunteer work - Công việc Tình Nguyện A. READING BEFORE YOU READ Read following saving and explain what it means. (Đọc câu nói sau và giải thích ý nghĩa của nó.) “If you give me a fish. I will eat today. If you teach me to...
  2. Học Lớp

    Giải bài Grammar - Unit 4 trang 46 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Volunteer work - Công việc Tình Nguyện

    Giải bài Grammar - Unit 4 trang 46 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Volunteer work - Công việc Tình Nguyện GRAMMAR A. GERUND AND PRESENT PARTICIPLE (Danh động từ và Hiện tại phân từ) I. Gerund (Danh động tử) - Xem lại phần A, ngữ pháp của Unit 3 1. Hình thức: V-ing 2. Chức năng: Danh động từ có thể...
  3. Học Lớp

    Giải bài Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 trang 46 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Volunteer work - Công việc Tình Nguyện

    Giải bài Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 trang 46 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Volunteer work - Công việc Tình Nguyện UNIT 4: VOLUNTEER WORK Công việc tình nguyện 1. (the) aged ( n ) ['eidʒid]: người già 2. assistance ( n ) [ə'sistəns]: sự giúp đỡ 3. be fined (v) [faind]: bị phạt 4. behave (v)...
  4. Học Lớp

    Giải bài Test yourself A - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc

    Giải bài Test yourself A - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc TEST YOURSELF A I. LISTENING Click tại đây để nghe: Listen and complete the sentences (Nghe và hoàn thành các câu.) 1. They’ve known each other for………………. . A. 25 years B. 35 years C. 45...
  5. Học Lớp

    Giải bài Language Focus - Unit 3 trang 39 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc

    Giải bài Language Focus - Unit 3 trang 39 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc E. LANGUAGE FOCUS Pronunciation: / l / - / r / - / h / Grammar: Infinitive and gerund Passive infinitive and gerund Tạm dịch: - Phát âm: /l/ - /r/ - /h/ - Ngữ pháp: + V-ing và to V + Bị động của V-ing và...
  6. Học Lớp

    Giải bài Writing - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc

    Giải bài Writing - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc D. WRITING Task 1. Work in pairs. Ask and answer the questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.) 1. On what occasions are parties held? (birthdays, anniversaries. New Year's Eve.) 2. What...
  7. Học Lớp

    Giải bài Listening - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc

    Giải bài Listening - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc C. LISTENING Task 1. Work in pairs. Ask and answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.) 1. When do you like to organize your birthday party, during the day or in the...
  8. Học Lớp

    Giải bài Speaking - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc

    Giải bài Speaking - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc B. SPEAKING Task 1. Think of a party you have been to. Choose from the list the things you want to talk about. - Whose party was it? - What was the occasion? - Did you take a gift for the host? -...
  9. Học Lớp

    Giải bài Reading - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc

    Giải bài Reading - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc A. READING BEFORE YOU READ Work in pairs. Look at the pictures and answer the questions. (Làm việc theo cặp. Nhìn vào các hình và trả lời câu hỏi.) 1. What is the relationship between the people in the...
  10. Học Lớp

    Giải bài Grammar - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc

    Giải bài Grammar - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc GRAMMAR A. GERUNDS (Danh động từ) Danh động từ là một động từ thêm -ing vả có đặc tính của một danh từ. Danh động từ có thể viết ở các thể như sau: Active Passive Present verb +-ing/being + pp Perfect...
  11. Học Lớp

    Giải bài trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc

    Giải bài trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc UNIT 3: A PARTY Một bữa tiệc 1. accidentally (adv) [,æksi'dentəli]: tình cờ 2. blow out (v) ['blou'aut]: thổi tắt 3. budget ( n ) ['bʌdʒit]: ngân sách 4. candle ( n ) ['kændl]: đèn cầy, nến 5. celebrate (v) ['selibret]: tổ...
  12. Học Lớp

    Giải bài Language Focus - Unit 2 trang 29 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân

    Giải bài Language Focus - Unit 2 trang 29 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân E. LANGUAGE FOCUS Pronunciation: /m/ - /n/ - /g/ Grammar: Present simple indicating past time Tense revision: the past simple, past progressive and past perfect Tạm dịch: Ngữ...
  13. Học Lớp

    Giải bài Writing - Unit 2 trang 28 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân

    Giải bài Writing - Unit 2 trang 28 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân D. WRITING Write a letter to your pen friend telling him/her about one of your most memorable past experiences. Your letter should include the following main points: when it happened where...
  14. Học Lớp

    Giải bài Listening - Unit 2 trang 27 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân

    Giải bài Listening - Unit 2 trang 27 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân LISTENING Before you listen Work in goups. Look at the picture and say what is happening in it. (Làm việc theo nhóm. Nhìn hình và nói điều gì đã xảy ra ở đấy.) Học lớp hướng dẫn giải...
  15. Học Lớp

    Giải bài Speaking - Unit 2 trang 25 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân

    Giải bài Speaking - Unit 2 trang 25 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân SPEAKING Task 1. Work in pairs. Match the things you might have done or experienced in box A with how the experience might have affected you in box B. (Làm việc theo cặp. Ghép những điều...
  16. Học Lớp

    Giải bài Reading - Unit 2 trang 22 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân

    Giải bài Reading - Unit 2 trang 22 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân Học lớp hướng dẫn giải Picture a. A man is pointing at a bank-note, saying something. Picture b. A man is giving a girl some money to buy a hat. Picture c. A girl is holding a...
  17. Học Lớp

    Giải bài Vocabulary - Phần từ vựng- unit 2 trang 22 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân

    Giải bài Vocabulary - Phần từ vựng- unit 2 trang 22 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Personnal Experiences - Kinh nghiệm cá nhân UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES Kinh nghiệm cá nhân 1. affect (v) [ə'fekt]:ảnh hưởng 2. appreciate (v) [ə'pri:∫ieit]: trân trọng 3. attitude ( n ) ['ætitju:d]: thái độ 4...
  18. Học Lớp

    Giải bài Language Focus - Unit 1 trang 12 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Friendship - Tình bạn

    Giải bài Language Focus - Unit 1 trang 12 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Friendship - Tình bạn E. LANGUAGE FOCUS Pronunciation: /dʒ/ - /tʃ/ Grammar: 1. Infinitive with to 2. Infinitive without to Pronunciation Listen and repeat (Nghe và lặp lại) /dʒ/ jam joke January dangerous passenger village...
  19. Học Lớp

    Giải bài Writing - Unit 1 trang 19 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Friendship - Tình bạn

    Giải bài Writing - Unit 1 trang 19 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Friendship - Tình bạn D. WRITING Write about a friend, real or imaginary, following these guidelines. (Viết về một người bạn, có thể viết thật hoặc tưởng tưởng theo hướng dẫn sau.) • give your friend’s name, aae, sex and home...
  20. Học Lớp

    Giải bài Listening - Unit 1 trang 17 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Friendship - Tình bạn

    Giải bài Listening - Unit 1 trang 17 SGK tiếng anh lớp 11 phần: Friendship - Tình bạn C. LISTENING BEFORE YOU LISTEN Work in pairs. Ask and answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau đây .) 1. Who is your best friend? 2. How did you happen to meet him...
Back