Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là \(u = 150 cos 100 \pi t (V)\). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?
A.100 lần
B. 50 lần
C. 200 lần
D. 2 lần.
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng \(i = 2\sqrt{2} cos 100 \pi t (A)\). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.I = 4A
B. I = 2,83A
C. I = 1,41 A
D. I = 2A
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là \(u = 150 cos(100 \pi t) (V)\). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?
A.50 lần.
B. 100 lần
C. 200 lần
D. 2 lần
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng \(i = 2\sqrt{2}cos(100 \pi t)(A)\). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A.4A
B. 2A
C. \(2\sqrt{2}A\)
D. 1,41 A.
Một dòng điện xoay chiều có cường độ \(i = 2\sqrt{2}cos(100 \pi t + \pi / 6)(A)\). Chọn phát biểu sai.
A.Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A) .
B. Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s).
C. Tần số là 100π(Hz).
D. Pha ban đầu của dòng điện là π/6(rad).
Mắc một vôn kế nhiệt vào một đoạn mạch điện xoay chiều. Số chỉ của vôn kế mà ta nhìn thấy được cho biết giá trị của hiệu điện thế
A.hiệu dụng.
B. trung bình.
C. tức thời.
D. cực đại.
Điện trở thuầ R=130Ω được mắc vào giữa hai điểm có điện áp \(u = 130\sqrt{2} cos(100 \pi t)V\). Công suất tỏa nhiệt tức thời trên điện trở biến thiên với tần số bằng
A.100Hz.
B. 50Hz.
C. 25Hz.
D. 50πHz.
Trên vỏ một tụ điện hóa học có các số ghi là 100µF – 250V. Khi tụ điện này hoạt động ở mạng điện sinh hoạt có tần số 50Hz thì dung kháng của tụ điện xấp xỉ bằng
A.100Ω.
B. 63,7Ω.
C. 200Ω.
D. 31,8Ω.
Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ:
A.Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
B. Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
C. Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng.
D. Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều có biểu thức: \(u = 220 \sqrt{2}cos 100 \pi t (V)\). Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là
A.\(220\sqrt{2}V\)
B. \(220V\)
C. \(110V\)
D. \(110\sqrt{2}V\)
Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng \(u = 100sin100 \pi t (V)\). Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
A.\(\frac{1}{300}s\)
B...
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều \(u = U_0 cos \omega t\) thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức \(i = I\sqrt{2}cos(\omega t + \varphi _i)\), trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức
A.\(I =...
Chọn câu đúng?
A.Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện.
B. Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.
C. Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều.
D. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha \(\frac{\pi}{2}\) đối với dòng điện.
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm điện trở R = 50\(\Omega\), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L = \frac{1}{\pi}H\) và tụ điện có điện dung \(C = \frac{2}{\pi}.10^{-4}F\). Biết dòng điện qua mạch có biểu thức: \(i = \sqrt{2}cos 100 \pi t A\). Tổng trở của đoạn mạch bằng
A.\(50...
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: \(u = 220 \sqrt{2}cos(\omega t + \varphi )(V)\). Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:
A.110 V
B. \(110\sqrt{2} V\)
C. 220 V
D. \(220\sqrt{2} V\)
Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là i = I0cos(ωt -π/2), với I0 > 0. Tính từ lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là:
A.\(\frac{I_0 \sqrt{2}}{\omega }\)
B...
Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ là \(i=I_0cos(\omega t+\pi)(A)\), Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua mạch trong \(\frac{T}{4}\) đầu tiên là:
A.\(\frac{I_0}{\omega }C\)
B. \(\frac{2I_0}{\omega }C\)
C. \(\frac{I_0}{2 \omega }C\)
D. \(0 C\)
Hai dòng diện xoay chiều có tần số lần lượt là f1 = 50Hz, f2 = 100Hz. Trong cùng một khoảng thời gian số lần đổi chiều của:
A.Dòng f1 gấp 2 lần dòng f2
B. Dòng f1 gấp 4 lần dòng f2
C. Dòng f2 gấp 2 lần dòng f1
D. Dòng f2 gấp 4 lần dòng f1