đại cương dòng điện xoay chiều

  1. Học Lớp

    Suất điện động \(e = 220\sqrt{2}cos 100 \pi t (V)\) có giá trị hiệu dụng là

    Suất điện động \(e = 220\sqrt{2}cos 100 \pi t (V)\) có giá trị hiệu dụng là A.\(220 V\) B. \(100 V\) C. \(100\sqrt{2} V\) D. \(220\sqrt{2} V\)
  2. Học Lớp

    Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?

    Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là \(u = 150 cos 100 \pi t (V)\). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không? A.100 lần B. 50 lần C. 200 lần D. 2 lần.
  3. Học Lớp

    Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

    Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng \(i = 2\sqrt{2} cos 100 \pi t (A)\). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A.I = 4A B. I = 2,83A C. I = 1,41 A D. I = 2A
  4. Học Lớp

    Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?

    Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là \(u = 150 cos(100 \pi t) (V)\). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không? A.50 lần. B. 100 lần C. 200 lần D. 2 lần
  5. Học Lớp

    Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

    Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng \(i = 2\sqrt{2}cos(100 \pi t)(A)\). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A.4A B. 2A C. \(2\sqrt{2}A\) D. 1,41 A.
  6. Học Lớp

    Một dòng điện xoay chiều có cường độ

    Một dòng điện xoay chiều có cường độ \(i = 2\sqrt{2}cos(100 \pi t + \pi / 6)(A)\). Chọn phát biểu sai. A.Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A) . B. Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s). C. Tần số là 100π(Hz). D. Pha ban đầu của dòng điện là π/6(rad).
  7. Học Lớp

    Số chỉ của vôn kế mà ta nhìn thấy được cho biết giá trị của hiệu điện thế

    Mắc một vôn kế nhiệt vào một đoạn mạch điện xoay chiều. Số chỉ của vôn kế mà ta nhìn thấy được cho biết giá trị của hiệu điện thế A.hiệu dụng. B. trung bình. C. tức thời. D. cực đại.
  8. Học Lớp

    Công suất tỏa nhiệt tức thời trên điện trở biến thiên với tần số bằng

    Điện trở thuầ R=130Ω được mắc vào giữa hai điểm có điện áp \(u = 130\sqrt{2} cos(100 \pi t)V\). Công suất tỏa nhiệt tức thời trên điện trở biến thiên với tần số bằng A.100Hz. B. 50Hz. C. 25Hz. D. 50πHz.
  9. Học Lớp

    Khi tụ điện này hoạt động ở mạng điện sinh hoạt có tần số 50Hz thì dung kháng của tụ điện xấp xỉ bằng

    Trên vỏ một tụ điện hóa học có các số ghi là 100µF – 250V. Khi tụ điện này hoạt động ở mạng điện sinh hoạt có tần số 50Hz thì dung kháng của tụ điện xấp xỉ bằng A.100Ω. B. 63,7Ω. C. 200Ω. D. 31,8Ω.
  10. Học Lớp

    Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ

    Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ: A.Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều. B. Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều. C. Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng. D. Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
  11. Học Lớp

    Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là

    Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều có biểu thức: \(u = 220 \sqrt{2}cos 100 \pi t (V)\). Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là A.\(220\sqrt{2}V\) B. \(220V\) C. \(110V\) D. \(110\sqrt{2}V\)
  12. Học Lớp

    Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?

    Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng \(u = 100sin100 \pi t (V)\). Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? A.\(\frac{1}{300}s\) B...
  13. Học Lớp

    Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều

    Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều \(u = U_0 cos \omega t\) thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức \(i = I\sqrt{2}cos(\omega t + \varphi _i)\), trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức A.\(I =...
  14. Học Lớp

    Chọn câu đúng?

    Chọn câu đúng? A.Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện. B. Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua. C. Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều. D. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha \(\frac{\pi}{2}\) đối với dòng điện.
  15. Học Lớp

    Một tụ điện có C = 10 μF mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số 50Hz, tính dung kháng của tụ?

    Một tụ điện có C = 10 μF mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số 50Hz, tính dung kháng của tụ? A.31,8 Ω B. 3,18 Ω C. 0,318 Ω D. 318,3 Ω
  16. Học Lớp

    Tổng trở của đoạn mạch bằng

    Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm điện trở R = 50\(\Omega\), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L = \frac{1}{\pi}H\) và tụ điện có điện dung \(C = \frac{2}{\pi}.10^{-4}F\). Biết dòng điện qua mạch có biểu thức: \(i = \sqrt{2}cos 100 \pi t A\). Tổng trở của đoạn mạch bằng A.\(50...
  17. Học Lớp

    Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là

    Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: \(u = 220 \sqrt{2}cos(\omega t + \varphi )(V)\). Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là: A.110 V B. \(110\sqrt{2} V\) C. 220 V D. \(220\sqrt{2} V\)
  18. Học Lớp

    điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là

    Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là i = I0cos(ωt -π/2), với I0 > 0. Tính từ lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là: A.\(\frac{I_0 \sqrt{2}}{\omega }\) B...
  19. Học Lớp

    Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ là

    Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ là \(i=I_0cos(\omega t+\pi)(A)\), Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua mạch trong \(\frac{T}{4}\) đầu tiên là: A.\(\frac{I_0}{\omega }C\) B. \(\frac{2I_0}{\omega }C\) C. \(\frac{I_0}{2 \omega }C\) D. \(0 C\)
  20. Học Lớp

    Trong cùng một khoảng thời gian số lần đổi chiều của

    Hai dòng diện xoay chiều có tần số lần lượt là f1 = 50Hz, f2 = 100Hz. Trong cùng một khoảng thời gian số lần đổi chiều của: A.Dòng f1 gấp 2 lần dòng f2 B. Dòng f1 gấp 4 lần dòng f2 C. Dòng f2 gấp 2 lần dòng f1 D. Dòng f2 gấp 4 lần dòng f1
Back