UNIT 5. HIGHER EDUCATION
[GIÁO DỤC SAU TRUNG HỌC]
- application form /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /fɔːm/( n ) : đơn xin học
⟹ applicant /ˈæplɪkənt/ ( n ) : người xin học
- blame /bleɪm/(v): đỗ lỗi,chịu trách nhiệm
- daunt /dɔːnt/ (v): àm nản chí
- mate /meɪt/ ( n ) : bạn bè
- scary /ˈskeəri/ (v): sợ hãi
-...