Giải bài Test yourself C trang 91 SGK tiếng anh lớp 10 phần: The story of my village - Chuyện làng tôi
TEST YOURSELF C
I. Listening
Click tại đây để nghe
Lời bài nghe:
I live in a small village called Henfield - there are about 500 people here. I love it because it’s quiet and life is slow...
Giải bài Language Focus - Unit 8 trang 88 SGK tiếng anh lớp 10 phần: The story of my village - Chuyện làng tôi
E. LANGUAGE FOCUS (Ngữ pháp chính)
Pronunciation:/au / - /əʊ/
Grammar:
1. Reported speech: Statements (Câu gián tiếp: câu nói thông thường)
2. Conditional sentence type 1 (Câu điều kiện...
Giải bài Writing - Unit 8 trang 87 SGK tiếng anh lớp 10 phần: The story of my village - Chuyện làng tôi
D. WRITING
Giving directions
(Cho lời chỉ đường)
Task 1. Jim has decided to come to Ann's place for his holiday. Ann writes him a letter giving directions to her house. Work in pairs. Read...
Giải bài Listening - Unit 8 trang 86 SGK tiếng anh lớp 10 phần: The story of my village - Chuyện làng tôi
C. LISTENING
BEFORE YOU LISTEN
Work in pairs. Look at the two pictures of the same town. Discuss the differences between them.
(Làm việc từng đôi. Nhìn vào hai hình của cùng một thành phố...
Giải bài Speaking - Unit 8 trang 85 SGK tiếng anh lớp 10 phần: The story of my village - Chuyện làng tôi
B. SPEAKING
Task 1. The villagers of Ha Xuyen are discussing plans to improve their life in the village. Match each of the plans with its possible result.
(Dân làng Hà Xuyên đang thảo luận...
Giải bài Reading - Unit 8 trang 82 SGK tiếng anh lớp 10 phần: The story of my village - Chuyện làng tôi
A.READING
BEFORE YOU READ
Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions.
(Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)
1. What are the people in the picture doing?
2. How...
Giải bài Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 8 trang 82 SGK tiếng anh lớp 10 phần: The story of my village - Chuyện làng tôi
UNIT 8. THE STORY OF MY VILLAGE
Chuyện làng tôi
1. crop ( n ) [krɔp]: vụ mùa
2. produce (v) [prə'dju:s]: làm , sản xuất
3. harvest (v) ['hɑ:vist]: thu họach
4. rice field ( n...