1. Not only…but also: Không những/không chỉ … mà còn.
2. Các dạng cấu trúc not only... but also
Dạng 1: Danh từ (Noun)
S + V + not only + Noun + but also + Noun
Ex: Mai has not only pens but also pencils. (Mai không chỉ có bút mực mà còn có cả bút
chì.)
Dạng 2: Tính từ (Adjective)
S + V + not...