Giải bài Test yourself A - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc
TEST YOURSELF A
I. LISTENING
Click tại đây để nghe:
Listen and complete the sentences
(Nghe và hoàn thành các câu.)
1. They’ve known each other for………………. .
A. 25 years
B. 35 years
C. 45...
Giải bài Language Focus - Unit 3 trang 39 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc
E. LANGUAGE FOCUS
Pronunciation: / l / - / r / - / h /
Grammar:
Infinitive and gerund
Passive infinitive and gerund
Tạm dịch:
- Phát âm: /l/ - /r/ - /h/
- Ngữ pháp:
+ V-ing và to V
+ Bị động của V-ing và...
Giải bài Writing - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc
D. WRITING
Task 1. Work in pairs. Ask and answer the questions.
(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)
1. On what occasions are parties held?
(birthdays, anniversaries. New Year's Eve.)
2. What...
Giải bài Listening - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc
C. LISTENING
Task 1. Work in pairs. Ask and answer the following questions.
(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)
1. When do you like to organize your birthday party, during the day or in the...
Giải bài Speaking - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc
B. SPEAKING
Task 1. Think of a party you have been to. Choose from the list the things you want to talk about.
- Whose party was it?
- What was the occasion?
- Did you take a gift for the host?
-...
Giải bài Reading - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc
A. READING
BEFORE YOU READ
Work in pairs. Look at the pictures and answer the questions.
(Làm việc theo cặp. Nhìn vào các hình và trả lời câu hỏi.)
1. What is the relationship between the people in the...
Giải bài Grammar - Unit 3 trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc
GRAMMAR
A. GERUNDS (Danh động từ)
Danh động từ là một động từ thêm -ing vả có đặc tính của một danh từ.
Danh động từ có thể viết ở các thể như sau:
Active Passive
Present verb +-ing/being + pp Perfect...
Giải bài trang 32 SGK tiếng anh lớp 11 phần: A Party - Một bữa tiệc
UNIT 3: A PARTY
Một bữa tiệc
1. accidentally (adv) [,æksi'dentəli]: tình cờ
2. blow out (v) ['blou'aut]: thổi tắt
3. budget ( n ) ['bʌdʒit]: ngân sách
4. candle ( n ) ['kændl]: đèn cầy, nến
5. celebrate (v) ['selibret]: tổ...