HL.2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Học Lớp

Administrator
Thành viên BQT
1. Các kiến thức cần nhớ
Tính chất nhân cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức.

a) Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương, ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Với \(a > b\) và \(c > 0\) \( \Rightarrow a.c > b.c\)

b) Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm, ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Với \(a > b\) và \(c < 0\) \( \Rightarrow a.c < b.c\)
Tính chất bắc cầu: Nếu \(a > b\) và \(b > c\) thì \(a > c\)
Bất đẳng thức Cô-si
Trung bình cộng của hai số không âm lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng.
\(\dfrac{{a + b}}{2} \ge \sqrt {ab} \) với \(a \ge 0;b \ge 0\)
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi $a=b$

2. Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: So sánh các biểu thức
Phương pháp:

Sử dụng các tính chất cơ bản của bất đẳng thức
  • Với \(a > b\) và \(c > 0\) \( \Rightarrow a.c > b.c\)
  • Với \(a > b\) và \(c < 0\) \( \Rightarrow a.c < b.c\)
  • Nếu \(a > b\) và \(b > c\) thì \(a > c\)
Dạng 2: Chứng minh bất đẳng thức
Phương pháp:

  • Với \(a > b\) và \(c > 0\) \( \Rightarrow a.c > b.c\)
  • Với \(a > b\) và \(c < 0\) \( \Rightarrow a.c < b.c\)
 
Tác giả Chủ đề tương tự Diễn đàn Bình luận Ngày
Học Lớp Toán lớp 8: VI - Bất Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn 0