HL.2. Diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác

Học Lớp

Administrator
Thành viên BQT
#1
1. Các kiến thức cần nhớ
Diện tích hình chữ nhật:
Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó: \(S = a.b.\)
dien-tich-hinh-chu-nhat-1-png.4736

Diện tích hình vuông: Diện tích vuông bằng bình phương cạnh của nó: \(S = {a^2}.\)
dien-tich-hinh-chu-nhat-2-png.4737

Diện tích tam giác vuông: Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông: \(S = \dfrac{{ab}}{2}.\)
Diện tích tam giác thường: Diện tích tam giác bằng nửa tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó: \(S = \dfrac{1}{2}ah.\)
dien-tich-hinh-chu-nhat-3-png.4738


2. Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Sử dụng các công thức diện tích để tính toán và chứng minh các vấn đề liên quan.
Phương pháp:

Ta sử dụng các công thức:
  • Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó: \(S = a.b\) .
  • Diện tích vuông bằng bình phương cạnh của nó: \(S = {a^2}\) .
  • Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông: \(S = \dfrac{{ab}}{2}\) .
  • Diện tích tam giác bằng nửa tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó: \(S = \dfrac{1}{2}ah\) .
 
Sửa lần cuối:

Bình luận bằng Facebook

Tác giả Chủ đề tương tự Diễn đàn Bình luận Ngày
Học Lớp Toán lớp 8: IV - Đa giác. Diện tích đa giác 0

Chủ đề tương tự